Biên bản nghiệm thu tiếng anh là gì

Biên bản nghiệm thu tiếng anh có nghĩa là 1 loại giấy tờ dùng để đánh giá 1 sản phẩm, 1 bài  viết, 1 công trình, tác phẩm,.. đã hoàn thành xong được viết bằng tiếng Anh. Biên bản là giấy tờ của người thực hiện. Nghiệm thu là kết quả của sản phẩm đã hoàn thành.

biên bản nghiệm thu tiếng anh

Nghĩa của biên bản nghiệm thu tiếng Anh

Tiếng Việt:  Biên bản nghiệm thu

Tiếng Anh: Acceptance Certificate

Những ví dụ về biên bản nghiệm thu tiếng anh

biên bản nghiệm thu công trình
  1. After earning a acceptance certificate in accounting and business, he met Nguyen Thanh Tung in Ha Noi City, where they now reside.

Sau khi nhận được biên bản nghiệm thu kế toán và kinh doanh, ông gặp Nguyễn Thanh Tùng ở Thành phố Hà Nội, nơi mà họ hiện sống.

  1. Bạn có muốn chấp nhận hoài biên bản nghiệm thu này, không có được nhắc không?

Would you like to accept this acceptance certificate forever without being prompted?

  1. Ông nhận được biên bản nghiệm thu về ngành quản trị ở Hải Phòng, Việt Nam.

He received a acceptance certificate in administration in Hai Phong, Viet Nam.

  1. Ngay sau đó, giấy biên bản nghiệm thu được ghi vào sổ.

Thereupon, a acceptance certificate is registered.

  1. Một biên bản nghiệm thu với tên đó đã có. Bạn có chắc muốn thay thế nó không?

A acceptance certificate with that name already exists. Are you sure that you wish to replace it?

 

 Những ý nghĩa liên quan

-bản báo cáo nghiệm thu: acceptance certificate

-bản báo cáo nghiệm thu: acceptance report

-bản vẽ nghiệm thu: acceptance drawing

-biên bản nghiệm thu: acceptance certificate

-biên bản nghiệm thu: acceptance report

-biên bản nghiệm thu: certificate of acceptance

-các tiêu chuẩn nghiệm thu: standards of acceptance

-dấu nghiệm thu: acceptance stamp

-giấy chứng nhận nghiệm thu: acceptance certificate

-giấy chứng nhận nghiệm thu: certificate (ofacceptance)

-góc nghiệm thu: acceptance angle

-hợp đồng nghiệm thu: acceptance contract

-kiểm tra để nghiệm thu: acceptance test

-nghiệm thu công trình: acceptance of work

-nghiệm thu tại hiện trường: site acceptance test

 

Biên bản nghiệm thu tiếng anh là gì
5 (100%) 1 vote